Word form của "reduce" tiếng anh

· Word form

1. reduction

2. reducible (adj) có thể giảm bớt

able to be made simpler, or smaller in size, amount, degree, importance, etc

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Some risks are reducible, others are in the hands of fate. 
  • The name Cassandra is reducible to "Sandy" and Lucinda to "Cindy".

3. reductant (n) chất khử

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc