Word form của "threaten"

· Word form

Bên cạnh hướng dẫn sửa kĩ lưỡng đề thi SPEAKING IELTS ngày 4/8/2020 cho Hs IELTS TUTOR đi thi đạt 6.0, hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ Word form của "threaten"

1. threat (n) sự đe doạ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • there is a threat of rain (IELTS TUTOR giải thích: có cơn mưa đang đe doạ, trời muốn mưa)
  • he is impervious to threat (s) (IELTS TUTOR giải thích: nó trơ lì trước sự đe doạ)

2. threatening (adj) đe doạ

(expressing a threat of something unpleasant or violent)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • in a threatening tone (IELTS TUTOR giải thích: với giọng đe doạ)
  • threatening behaviour 
  • As the threatening clouds approached, the winds suddenly blew up into a blinding snowstorm.

3. threateningly (adv) đe doạ, hăm doạ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • the dog growled at me threateningly con chó gầm gừ với tôi vẻ đe doạ

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK