(Ứng dụng vào IELTS)

· Phrasal Verb

Phrasal Verb - cụm động từ - là một trong những nội dung cần thiết cho tất cả người học và muốn học tốt tiếng Anh. Học Phrasal verb vô cùng quan trọng chúng giúp chúng ta vừa có được vốn từ vựng nói riêng và vừa có có được những động từ tiếng Anh cần thiết nhất giúp người học tiếng Anh làm chủ trong giao tiếp. Sau đây sẽ là danh sách Phrasal Verb bắt đầu bằng từ SWITCH mà bạn nên biết (có thể ứng dụng vào IELTS).

Switch (something) off

Meaning 1: To disable, disconnect, or stop the function of something, with or as with a power switch (tắt)

Example: Please switch the water off when you're done brushing your teeth.

Meaning 2: To cease functioning or become disabled or disconnected from power automatically (ngắt nguồn điện)

Example: The computer switches off if has been inactive for more than an hour.

Meaning 3: To become unfocused, inattentive, or disengaged. (không tập trung, không tham gia) 

Example: I could tell my students were starting to SWITCH OFF during my class, so I brought out the projector and started using old cartoons to illustrate my points.

Meaning 4: To share a role or task with someone, alternating when each person is responsible (chia việc cho từng người). 

Example: There are too many dishes for one person to clean all of them, so let's just SWITCH OFF halfway through.

Switch (something) on

Meaning 1: To activate, connect, or start the function of something, with or as with a power switch (bật)

Example: Would you SWITCH ON the water heater for me, please?

Meaning 2: To activate or begin functioning automatically or as if automatically (khởi động tự động)

Example: We've set the lights to SWITCH ON at 8 PM every evening while we're on vacation so people don't know the house is empty.

Meaning 3: To become animated, lively, and alert, especially suddenly or on short notice (trở nên sống động, năng nổ)

Example: Tom was a bit at the start of dinner, but he SWITCHED ON after he'd had a couple of drinks.​

Meaning 4: To begin exuding or producing something as if connected to a power supply (trở nên)

Example: I don't have as many qualifications as some of the other applicants, so I'll definitely have to SWITCH ON the charm during the interview.

Hi vọng danh sách Phrasal verb bắt đầu bằng từ SWITCH ở trên có thể giúp bạn mở mang thêm và tìm được những từ phù hợp với mục đích cuộc hội thoại/ bài viết tiếng anh. Nếu bạn có thắc mắc, đừng ngần ngại để lại bình luận (comment) dưới đây!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking