Return to site

"TẤT TẦN TẬT" PHRASAL VERB BẮT ĐẦU BẰNG TỪ ADD NÊN HỌC TRONG TIẾNG ANH

(Ứng dụng vào IELTS)

· Phrasal Verb

Phrasal Verb - cụm động từ - là một trong những nội dung cần thiết cho tất cả người học và muốn học tốt tiếng Anh. Học Phrasal verb vô cùng quan trọng chúng giúp chúng ta vừa có được vốn từ vựng nói riêng và vừa có có được những động từ tiếng Anh cần thiết nhất giúp người học tiếng Anh làm chủ trong giao tiếp. IELTS TUTOR đã MÔ TẢ TỪ A ĐẾN Z QUY TRÌNH TRONG PHÒNG THI IELTS SPEAKING PART 2 SẼ NHƯ NÀO? trước đây, các bạn có thể tìm đọc. Sau đây sẽ là danh sách Phrasal Verb bắt đầu bằng từ ADD mà bạn nên biết (có thể ứng dụng vào IELTS).

Add (something) into (something)

Meaning: To mix or place something into something else (trộn hoặc đặt vật 1 vào trong vật 2)

Example: Make sure you ADD milk INTO the brownie mix before putting the pan in the oven.

Add on

Meaning: To add something to something else; to include something with something else. (thêm vào)

Example: I think we can ADD one more room ON to the downstairs.

Add to (something)

Meaning: To increase something in size, number, amount, etc. (tăng thêm)

Example: The bad weather only ADDED TO our difficulties,

Add up

Meaning 1: (especially in negative sentences) to seem reasonable; to make sense (thường dùng trong câu phủ định - có lí, có nghĩa)

Example: His story just doesn't ADD UP.

Meaning 2: (not used in the progressive tenses) to increase by small amounts until there is a large total (tăng ít thành khoảng lớn)

Example: When you're feeding a family of six the bills soon ADD UP.

Meaning 3: To calculate the total of two or more numbers or amounts (cộng tổng lại)

Example: The waiter can't ADD UP the check.

Add up to

Meaning 1: To make a total amount of something (thêm vào)

Example: The numbers ADD UP TO exactly 100.

Meaning 2: To lead to a particular result; to show something (dẫn tới kết quả, thể hiện)

Example: These clues don't really ADD UP TO very much (= give us very little information).

Hi vọng danh sách Phrasal verb bắt đầu bằng từ ADD ở trên có thể giúp bạn mở mang thêm và tìm được những từ phù hợp với mục đích cuộc hội thoại/ bài viết tiếng anh. Nếu bạn có thắc mắc, đừng ngần ngại để lại bình luận (comment) dưới đây!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK