Return to site

"TẤT TẦN TẬT" PHRASAL VERB BẮT ĐẦU BẰNG TỪ LET NÊN HỌC TRONG TIẾNG ANH

(Ứng dụng vào IELTS)

· Phrasal Verb

Phrasal Verb - cụm động từ - là một trong những nội dung cần thiết cho tất cả người học và muốn học tốt tiếng Anh. Học Phrasal verb vô cùng quan trọng chúng giúp chúng ta vừa có được vốn từ vựng nói riêng và vừa có có được những động từ tiếng Anh cần thiết nhất giúp người học tiếng Anh làm chủ trong giao tiếp. IELTS TUTOR đã hướng dẫn cách tra phrasal verb ở mục 12 trước đây, các bạn có thể tìm đọc. Sau đây sẽ là danh sách Phrasal Verb bắt đầu bằng từ LET mà bạn nên biết (có thể ứng dụng vào IELTS).

Let down

Nghĩa 1: Fail to support or help (không thể giúp đỡ)

Ví dụ: My friend, don’t LET me DOWN this time.

Nghĩa 2: Lengthen (kéo dài)

Ví dụ: My father is a tailor, so he can LET my pants DOWN.

Nghĩa 3: Allow to descend (thả xuống)

Ví dụ: They LET DOWN the rope and I fastened it to the basket.

Nghĩa 4: Disappoint; to betray or fail somebody (phản bội, làm ai thất vọng)

Ví dụ: I promised him I would meet him there, and I will not LET him DOWN.

Let (someone/ something) in

Nghĩa: Let someone come in (cho vào)

Ví dụ: She opened the window to LET IN the air.

Let (someone/ something) go

Nghĩa 1: To stop physically holding on to someone or something (buông tay)

Ví dụ:If you LET GO of the ledge, you'll fall!

Nghĩa 2: To make free or give up control of something or someone (thả tự do)

Ví dụ: Due to a lack of evidence, police had to LET the suspects GO.

Nghĩa 3: To behave in a wild or uninhibited manner. (thả mình, thoải mái)

Ví dụ: I was surprised that she LET herself GO at the party—she's usually so shy and reserved.

Let past

Nghĩa: Allow someone to pass one (cho ai vượt mặt)

Ví dụ: This guy is right up on my tail, so I will slow down to LET him PAST.

Let up

Nghĩa 1: Cease; stop (dừng)

Ví dụ: The rain shows no sign of LETTING UP.

Nghĩa 2: To reduce the pressure or demands on someone or something (giảm áp lực)

Ví dụ: You had better LET UP on Tom. He can't handle any more work. 

Hi vọng danh sách Phrasal verb bắt đầu bằng từ LET ở trên có thể giúp bạn mở mang thêm và tìm được những từ phù hợp với mục đích cuộc hội thoại/ bài viết tiếng anh. Nếu bạn có thắc mắc, đừng ngần ngại để lại bình luận (comment) dưới đây!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK