Giải thích phrasal verb: sign in/out

· Phrasal Verb

Bên cạnh cung cấp Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Giải thích phrasal verb: sign in/out

1. Mang nghĩa "đăng nhập"

=to enter your personal details into a website, etc. so that you can use it

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • You will need your username and password to sign in. 
  • I want to sign in yahoo account. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi muốn đăng nhập vào tài khoản yahoo)
  • Users have to sign in to the site, leaving their name and e-mail address.

2. Mang nghĩa "điền tên để được cho phép vào..."

=to sign your name in a book in order to be allowed to enter a building such as an office or hotel

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Students must sign in when they visit other dorms. 
  • New security measures require all visitors to sign in at the reception desk and wear a visitor's badge.
  • All visitors must sign in on arrival.
  • You must sign guests out when they leave the club.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!