Giải thích phrasal verb: live for /have something to live for&live for the day when

· Phrasal Verb

I. "live for" là phrasal verb ngoại động từ

II. live for something​/​someone

Mang nghĩa "sống vì cái gì đó, mục đích để sống"

=to think someone or something is so important that they are your main reason for living

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She lives for her work.
  • Live for tomorrow. (IELTS TUTOR giải thích: Hãy sống vì ngày mai)
  • I live for everyone. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi sống vì mọi người)
  • What do people live for? (IELTS TUTOR giải thích: Người ta sống vì cái gì?)
  • Will we live for each other? (IELTS TUTOR giải thích: Chúng ta sẽ sống vì nhau nhé?)

III. have something to live for

=to have a reason to want to stay alive

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He spoke in the voice of a man with nothing left to live for. 
  • Gregory was 21 and had everything to live for.

IV. live for the day when

=to want something to happen very much

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He lived for the day when he would be old enough to leave home.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!