Giải thích phrasal verb: give way to sth

· Phrasal Verb

I. "give way to sth" là phrasal verb ngoại động từ

II. Cách dùng

Mang nghĩa"thay thế cho"

=If one thing gives way to another, the first thing is replaced by the second/to be replaced by something, especially because it is better, cheaper, easier, etc.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • First he had been numb. 
  • Then the numbness gave way to anger. 
  • The last houses give way to soybean fields.
  • Drivers must give way to cyclists. (IELTS TUTOR giải thích: Xe hơi phải nhường đường cho xe đạp)
  • We will not give way to terrorism. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng ta sẽ không bao giờ nhượng bộ chủ nghĩa khủng bố)
  • We must not give way to their demands. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng ta không thể nhân nhượng trước những đòi hỏi quá đáng của chúng)
  • We must not give way to their demands. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng ta không được nhượng bộ các đòi hỏi của họ)
  • In some areas, modern intensive farming is giving way to the re-introduction of traditional methods.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK