Giải thích idiom "good value (for money)" tiếng anh

· Idiom

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Giải thích idiom "good value (for money)" tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Giải thích idiom "good value (for money)" tiếng anh

Mang nghĩa"đáng đồng tiền bát gạo"

=something that is good value is not expensive, or is worth what you pay for it

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The three-course menu is good value for money. 
  • The best values are the credit-card companies, and I like them all. 
  • All are good value at under £4.
  • The new store offers value for money
  • I'm happy because I got good value for my money. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi thấy vui vì vừa mua được món xứng đáng với đồng tiền mình bỏ ra)
  • Genius Products are inexpensive and offer fantastic value for money. (IELTS TUTOR giải thích: Các sản phẩm của Genius không mắc và được bày bán với mức giá không tưởng được)
  • Highly recommended and also good value for the region. 
  • I think I received good values from the church. 
  • Political scribblers were usually better value than politicians, most of them being irreverent and much better informed. 
  • Vague objectives might include maintaining a market share or keeping up with technology or offering good value to the customer.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!