Giải thích idiom "from afar" tiếng anh

· Idiom

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Giải thích idiom "from afar" tiếng anh

Mang nghĩa"từ xa"

=from or at a great distance

  • He watched the proceedings from afar.
  • This guy only dares to look at her from afar. (IELTS TUTOR giải thích: Cái gã ấy chỉ dám nhìn cô ta từ xa thôi)
  • He watched the proceedings from afar.
  • Their fans come from afar to watch them play. 
  • The Earth as it is seen/viewed from afar 
  • He loved/worshipped/admired her from afar.
  • I saw him from afar.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK