Giải thích cụm"be ready to roll"

· Phrasal Verb

Mang nghĩa "sẵn sàng bắt đầu, sắp bắt đầu, chuẩn bị rời đi"

=ready to start doing something / to be going to start soon / to be going to leave soon

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Everybody is here. We’re ready to roll.
  • The new TV series from the West Wing team is ready to roll. 
  • Give me a call when you're ready to roll and I'll meet you outside.
  • Everybody is here. We 're ready to roll. (IELTS TUTOR giải thích: Mọi người đã có mặt. Chúng ta sẵn sàng bắt đầu thôi)
  • The show is just about ready to roll. (IELTS TUTOR giải thích: Cuộc trình diễn sắp sửa bắt đầu)
  • The new TV series from the West Wing team is ready to roll. (IELTS TUTOR giải thích: Loạt kịch truyền hình nhiều tập trên TV "West Wing" sẽ sớm được trình chiếu)
  • Give me a call when you 're ready to roll and I'll meet you outside. (IELTS TUTOR giải thích: Gọi điện cho tôi ngay khi anh đi, tôi sẽ gặp anh bên ngoài)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK