Cách dùng "lead the way" tiếng anh

· Phrase

Mang nghĩa"dẫn đầu, dẫn lối, nhất bảng"

=to be the best/to be the first to do something, especially to achieve success, and to show others how to do it/If a person or group leads the way in a particular activity, they are the first person or group to do it or they make the most new developments in it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It is a country that has always led the way in its conservation policies.
  • May I lead the way? (IELTS TUTOR giải thích: Cho phép tôi dẫn đường được không?)
  • Let the faculty lead the way. (IELTS TUTOR giải thích: Hãy để tài năng dẫn lối) 
  • They lead the way in wind energy technology. (IELTS TUTOR giải thích: Họ dẫn đầu đường vào công nghệ năng lượng gió)
  • Samsung has led the way in research and development in this area
  • The company leads the way in developing new software.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK