Cách dùng cụm"for instance"tiếng anh

· Phrase

Mang nghĩa "ví dụ như là, cho ví dụ"

=for example

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • What would you do, for instance, if you found a member of staff stealing? 
  • I intend to provide information for them, via the Internet for instance. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi định cung cấp thông tin cho họ, qua Internet chẳng hạn)
  • Murder, petty theft and tax evasion, for instance, all have different motives and consequences.
  • You may have questions which you wish to raise. For instance, who will oversee your work and how will feedback be given? 
  • For instance, they had dances on Saturday nights. (IELTS TUTOR giải thích: Ví dụ, họ khiêu vũ vào các tối thứ Bảy)
  • For instance, a man with red hair may be called Red. (IELTS TUTOR giải thích: Chẳng hạn như một người đàn ông tóc đỏ có thể được gọi là Red)
  • Some verbs naturally require a reflexive pronoun, for instance, to kill oneself. (IELTS TUTOR giải thích: Một vài động từ vốn dĩ cần có một đại từ phản thân, ví dụ như "To kill oneself")
  • A Chihuahua, for instance, would not be very helpful a pulling loads. (IELTS TUTOR giải thích: Chẳng hạn như một con Chi-hua-hua, không thể giúp ích nhiều trong việc kéo xe được)
  • Old English was in many ways similar to Modern German. For instance, the nouns, adjectives, and verbs were highly inflected. 
  • We need to rethink the way we consume energy. Take, for instance, our approach to transport.
  • In the electronics industry, for instance, 5,000 jobs are being lost.
  • Has she anything on her mind worth thinking twice - a man for instance? (IELTS TUTOR giải thích: Cô ta có một cái gì đáng giá hơn trong đầu để nghĩ tới không, một người đàn ông chẳng hạn?)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!