Word form của "starve"

· Word form

Bên cạnh hướng dẫn sửa kĩ lưỡng đề thi SPEAKING IELTS ngày 4/8/2020 cho Hs IELTS TUTOR đi thi đạt 6.0, hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ Word form của "starve"

1. starving (adj) đói ăn = very hungry

(dying because of not having enough food)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The cats were neglected and starving. 
  • Isn't lunch ready yet? I'm starving.

2. starvation (n) sự đói, sự thiếu ăn; sự chết đói

(the state of having no food for a long period, often causing death)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • 20 million people face starvation unless a vast emergency aid programme is launched. 
  • The animals had died of starvation.

3. starved (adj)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • He is starved to death.(IELTS TUTOR giải thích: Nó bị bỏ đói đến chết)

    3.1. half-starved (adj) = dangerously thin = ốm dơ xương

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • She is a poor half - starved wretch. (IELTS TUTOR giải thích: Cô ấy là một người bất hạnh nghèo khổ gần chết đói)

      3.2. be starved of sth (adj) thiếu

      (to not have enough of something that is needed)

      IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • People who are starved of sleep start to lose their concentration and may hallucinate. 
      • They claimed that the district had been starved for resources for many years.

      Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

      >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

      >> IELTS Intensive Listening

      >> IELTS Intensive Reading

      >> IELTS Intensive Speaking

      All Posts
      ×

      Almost done…

      We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

      OK