Word form của "restrain" tiếng anh

· Vocabulary

Hôm trước, IELTS TUTOR đã hướng dẫn em từng bước cách làm IELTS READING dạng bài Fill in the gap (có cho sẵn options), hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn Word form của "restrain" tiếng anh

1. restrained (adj) kiềm chế được, dằn lại được; tự chủ (tình cảm, ngôn ngữ, hành vi của mình)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a restrained discussion (IELTS TUTOR giải thích: một cuộc thảo luận có kiềm chế)
  • a restrained anger (IELTS TUTOR giải thích: kiềm chế được cơn giận)
  • restrained style (IELTS TUTOR giải thích: văn giản dị; văn có chừng mực)
  • I was expecting him to be furious but he was very restrained.

2. restraint (noun) sự kiềm chế, sự bị kiềm chế

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to put a restraint on someone(IELTS TUTOR giải thích: kiềm chế ai sự gò bó, sự ràng buộc, sự câu thúc)
  • the restraints of poverty (IELTS TUTOR giải thích: những sự câu thúc của cảnh nghèo)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK