Word form của từ "perish"

· Word form

Hôm trước, IELTS TUTOR đã hướng dẫn em từng bước cách làm IELTS READING dạng bài Fill in the gap (có cho sẵn options), hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn Word form của từ "perish"

1. perishing (adj) extremely cold

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Wear your coat, it's perishing out there! 
  • He's out there in the perishing cold.
  • It's perishing outside. (IELTS TUTOR giải thích: Ở bên ngoài lạnh chết đi được)

2. perished (adj) = die

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • we were perished with cold and hunger (IELTS TUTOR giải thích: chúng tôi đói và rét chết đi đươc)
    • Many prisoners perished in the detention camp (IELTS TUTOR giải thích: Nhiều tù nhân thiệt mạng trong các trại giam)

    3. perishable (adj) dễ thối, dễ hỏng (rau, hoa quả...)

    (Perishable food decays quickly)

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • perishable food should be stored in a refrigerator (IELTS TUTOR giải thích: thức ăn dễ ôi thiu cần phải giữ trong tủ lạnh)
    • It's important to store perishable food in a cool place.

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK