Word form của "inferior"

· Word form

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ thêm Word form của "inferior"

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "inferior" tiếng anh

1. inferiority (noun) sự thấp kém hơn

(the state of not being good, or not as good as someone or something else)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • feelings of inferiority (IELTS TUTOR giải thích: cảm giác về sự thấp kém hơn)
  • She always has feelings of inferiority. (IELTS TUTOR giải thích: Con bé luôn có cảm giác về sự thấp kém)

2. inferiority complex (noun) mặc cảm tự ti, tự ái

(a feeling that you are not as good, as intelligent, as attractive, etc. as other people)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She's got a real inferiority complex. (IELTS TUTOR giải thích: Cô ta thực sự có mặc cảm tự ti.)
  • I have inferiority complex by appearance. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi tự ti về bề ngoài)
  • He's always had an inferiority complex about his height.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK