Word form của "function"

· Word form

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ thêm Word form của "function"

1. functional

1.1. thuộc về hoặc có một vài chức năng

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a functional duty , title , office (IELTS TUTOR giải thích: công việc, chức danh, cơ quan chức năng)
  • a functional disorder (IELTS TUTOR giải thích: sự rối loạn chức năng)

1.2. thiết thực, thực dụng

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • functional furniture , clothing , architecture (IELTS TUTOR giải thích: đồ đạc, quần áo, kiến trúc thực dụng)

1.3. đang làm việc; có thể làm việc

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • is this machine functional ? (IELTS TUTOR giải thích: cái máy này có chạy hay không?)
  • I'm hardly functional if I don't get eight hours' sleep (IELTS TUTOR giải thích: Tôi thật khó làm việc được nếu không ngủ đủ 8 tiếng)

2. nonfunctional (adj) mất chức năng

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Frame - shift mutations almost always result in nonfunctional proteins. (IELTS TUTOR giải thích: Các đột biến dịch khung hầu như luôn dẫn đến tạo thành các protein mất chức năng)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK