Word form của "Fluctuate"

· Word form

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Word form của "Fluctuate"

1. fluctuating (adj) giao động

(fluctuating prices, levels, or interest rates go up and down)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Flexible mortgages are suitable for borrowers with reliable but fluctuating income. 
  • Using temporary workers helps firms to cope with fluctuating demand.
  • fluctuating prices/currencies/exchange rates

2. fluctuation (noun) sự giao động

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK