Word form của "Distort" tiếng anh

· Word form

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR hướng dẫn Word form của "Distort" tiếng anh

I. Cách dùng của distort

1. distort là ngoại động từ

2. Cách dùng

Mang nghĩa "bóp méo, xuyên tạc"

to change something from its original, natural, or intended meaning, condition, or shape, especially in a negative way

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Governments are able to maintain discriminatory procurement practices which significantly distort trade and reduce potential growth.
  • Newspapers often distort facts. (IELTS TUTOR giải thích: Báo chí thường bóp méo các sự kiện)

II. Word form của distort

1. distorted (adj) 

2. distortion (n)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK