Phrasal verb topic "business"

· Phrasal Verb

1. Follow up = tiếp tục theo dõi cuộc trò chuyện / vấn đề

(=To continue communicating with someone after an event)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Don’t forget to follow up after the interview

2. Wrap up = đóng gói, xong việc, dứt điểm

(=to finish an event or an activity)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Let’s wrap up this meeting, so we can go to lunch 

3. Burn out = kiệt sức

(=To become overwhelmed with a heavy workload)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • If you work 80 hours per week, you will burn out

    4. Carry out = xúc tiến

    (=To execute a project or assignment)

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Who will carry out your duties when you leave the company?

    5. Write up = tóm tắt

    (=To summarize information in a formal report or study)

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Would you please write up a report about our newest product?

    6. come up with = nghĩ ra idea, nảy ra ý tưởng

    (=To think of an idea)

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • We need to come up with a new marketing strategy by next week

    Ps: Còn điều gì các em còn thắc mắc trong IELTS nữa không, có thể comment phía dưới để IELTS TUTOR giải đáp nhé!

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!