Return to site

"TẤT TẦN TẬT" PHRASAL VERB BẮT ĐẦU BẰNG TỪ HAND NÊN HỌC TRONG TIẾNG ANH

(Ứng dụng vào IELTS)

· Phrasal Verb

Phrasal Verb - cụm động từ - là một trong những nội dung cần thiết cho tất cả người học và muốn học tốt tiếng Anh. Học Phrasal verb vô cùng quan trọng chúng giúp chúng ta vừa có được vốn từ vựng nói riêng và vừa có có được những động từ tiếng Anh cần thiết nhất giúp người học tiếng Anh làm chủ trong giao tiếp. IELTS TUTOR đã hướng dẫn Dạng đề "To what extent do you agree or disagree" có khác "Do you agree or disagree" trong IELTS WRITING TASK 2?, các bạn có thể tìm đọc. Sau đây sẽ là danh sách Phrasal Verb bắt đầu bằng từ HAND mà bạn nên biết (có thể ứng dụng vào IELTS).

Hand back

Meaning: Return (trả lại)

Example: The police officer checked my licence, then HANDED it BACK.

Hand down

Meaning 1: Pass on to the next generation (truyền cho đời tiếp theo)

Example: The jewellery has been HANDED DOWN in my family for generations.

Meaning 2: Give a formal decision (đưa quyết định xuống)

Example: The court HANDED DOWN its ruling yesterday.

Meaning 3: Deliver a verdict (phán quyết)

Example: The court HANDED DOWN a guilty verdict.

Hand in

Meaning: Submit work for appraisal (nộp)

Example: I HANDED my homework IN late as usual.

Hand on

Meaning 1: Give to someone else (đưa cho ai)

Example: I HANDED the job ON to a colleague.

Meaning 2: Transmit knowledge to the next generation (chuyển giao kiến thức cho thế hệ sau)

Example: The secrets have been HANDED ON from generation to generation.

Hand out

Meaning 1: Distribute (phân phát)

Example: The teacher HANDED OUT the worksheet to the class.

Meaning 2: To provide or share something. (bàn giao/ chia sẻ)

Example: When do you think the boss will HAND OUT a decision on this issue?

Hand over

Meaning 1: Give (đưa)

Example: The robbers told the clerk to HAND OVER all the money.

Meaning 2: To give up control or possession of something (giao nộp)

Example: When taken to jail, the criminal had to HAND OVER all of his personal possessions and belongings.

Hi vọng danh sách Phrasal verb bắt đầu bằng từ HAND ở trên có thể giúp bạn mở mang thêm và tìm được những từ phù hợp với mục đích cuộc hội thoại/ bài viết tiếng anh. Nếu bạn có thắc mắc, đừng ngần ngại để lại bình luận (comment) dưới đây!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK