Return to site

"TẤT TẦN TẬT" PHRASAL VERB BẮT ĐẦU BẰNG TỪ GIVE NÊN HỌC TRONG TIẾNG ANH

(Ứng dụng vào IELTS)

· Phrasal Verb

Phrasal Verb - cụm động từ - là một trong những nội dung cần thiết cho tất cả người học và muốn học tốt tiếng Anh. Học Phrasal verb vô cùng quan trọng chúng giúp chúng ta vừa có được vốn từ vựng nói riêng và vừa có có được những động từ tiếng Anh cần thiết nhất giúp người học tiếng Anh làm chủ trong giao tiếp. Bên cạnh cách dùng từ "Thereby" trong IELTS Writing Task 2, sau đây IELTS TUTOR sẽ nói về danh sách Phrasal Verb bắt đầu bằng từ GIVE mà bạn nên biết (có thể ứng dụng vào IELTS/THI ĐẠI HỌC).

Give away

Nghĩa 1: Make a gift of (something) (tặng đi)

Ví dụ: I didn’t like that book, so I GAVE it AWAY.

Nghĩa 2: Unintentionally reveal a secret, or expose someone (vô tình tiết lộ bí mật)

Ví dụ: He GAVE himself AWAY with a stupid lie.

Give back

Nghĩa 1: Return, restore (trả lại)

Ví dụ: GIVE me BACK my book!

Nghĩa 2: Contribute money, goods or, especially, services for charitable purposes, as if in return for one’s own success (đóng góp tiền, từ thiện, trả lại cho thành công của cá thể) 

Ví dụ: Thanksgiving dinner at the old-age home to GIVE BACK to the community.

Give forth

Nghĩa 1: Emit or release something (thải ra)

Ví dụ: The chimney GAVE FORTH a cloud of grey smoke.

Nghĩa 2: Give off an emanation (tỏa ra)

Ví dụ: The roses GIVE FORTH a very heady scent at this time of the year.

Give in

Nghĩa 1: Relent, yield, surrender or admit defeat (đầu hàng nhường đi)

Ví dụ:  I finally GAVE IN and let him stay up to watch TV.

Give of oneself

Nghĩa: Devote oneself unselfishly to a task, especially to give time and energy (dành tâm huyết)

Ví dụ: Thank you to all our dedicated volunteers who have GIVEN OF THEMSELVES to make this project a success.

Give off

Nghĩa: Emit; to produce and send forth (phát ra)

Ví dụ: The substance was GIVING OFF smoke.

Give out

Nghĩa 1: Issue; to distribute (phân phát)

Ví dụ: Can you help me to GIVE OUT the new books to the class, please?

Give over

Nghĩa 1: Entrust (something) to another (giao phó)

Ví dụ: She GAVE the deeds OVER to the solicitor.

Nghĩa 2: Devote or resign to a particular purpose or activity (cống hiến, từ chức vì một lí do)

Ví dụ: He GAVE himself OVER to a monastic life.

Nghĩa 3: Give up; abandon; desert; stop (từ bỏ, dừng lại, bỏ rơi)

Ví dụ: GIVE OVER with your nonsense, will you!

Give up

Nghĩa 1: Surrender (someone or something) (đầu hàng)

Ví dụ: They GAVE him UP to the police.

Nghĩa 2: Stop or quit (an activity, etc) (dừng)

Ví dụ: They GAVE UP the search when it got dark.

Nghĩa 3: Relinquish (something) (nhường)

Ví dụ: He GAVE UP his seat to an old man.

Nghĩa 4: Lose hope concerning (someone or something) (từ bỏ hi vọng)

Ví dụ: They GAVE him UP for dead.

Nghĩa 5: Abandon (someone or something) (bỏ rơi)

Ví dụ: I GAVE UP my faith years ago.

Nghĩa 6: Admit defeat, to capitulate (thừa nhận thua cuộc)

Ví dụ: OK, I GIVE UP, you win.

Give up on

Nghĩa: Lose faith in or stop believing in something or someone (từ bỏ tin tưởng)

Ví dụ: Most of the teachers GAVE UP ON her years ago.

Give yourself up

Nghĩa: Surrender to the police or authorities (đầu hàng)

Ví dụ: The gunmanGAVE HIMSELF UP to the police.

Give way

Nghĩa 1: Yield to persistent persuasion (nhường)

Ví dụ: The mother GAVE WAY to her crying child.

Nghĩa 2: Collapse or break under physical stresses (sụp đổ dưới áp lực vật lý)

Ví dụ: After years of neglect, the rusty old bridge could GIVE WAY at any time.

Nghĩa 3: Give precedence to other road users (nhường đường)

Ví dụ: At the crossing, cars must GIVE WAY to pedestrians.

Give way to

Nghĩa 1: Be replaced by something better, cheaper, more modern, etc (được thay thế)

Ví dụ: The storm GAVE WAY TO bright sunshine.

Nghĩa 2: Allow a vehicle to pass in front. (nhường đường cho phương tiện)

Ví dụ: Let’s GIVE WAY TO traffic coming from the right.

Nghĩa 3: Surrender to strong emotions (đầu hgàn trước những cảm xúc mạnh mẽ)

Ví dụ: Flinging herself on the bed, she GAVE WAY TO helpless misery.

Hi vọng danh sách Phrasal verb bắt đầu bằng từ GIVE ở trên có thể giúp bạn mở mang thêm và tìm được những từ phù hợp với mục đích cuộc hội thoại/ bài viết tiếng anh. Nếu bạn có thắc mắc, đừng ngần ngại để lại bình luận (comment) dưới đây!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK