Return to site

"TẤT TẦN TẬT" PHRASAL VERB BẮT ĐẦU BẰNG TỪ CALL NÊN HỌC TRONG TIẾNG ANH

(Ứng dụng vào IELTS)

· Phrasal Verb

Phrasal Verb - cụm động từ - là một trong những nội dung cần thiết cho tất cả người học và muốn học tốt tiếng Anh. Học Phrasal verb vô cùng quan trọng chúng giúp chúng ta vừa có được vốn từ vựng nói riêng và vừa có có được những động từ tiếng Anh cần thiết nhất giúp người học tiếng Anh làm chủ trong giao tiếp. Sau đây sẽ là danh sách Phrasal Verb bắt đầu bằng từ CALL mà bạn nên biết (có thể ứng dụng vào IELTS).

Ngoài ra, các em có thể tham khảo cách phân chia bố cục hợp lí trong Writing Task 1 mà IELTS TUTOR đã giới thiệu đợt trước.

Call after

Nghĩa: To give a child the same name as someone else, especially a family member (đặt tên theo tên ai đó)

Ví dụ: We have CALLED him Benjamin AFTER his father.

Call around/ round

Nghĩa: To go to someone’s house to visit them (đến nhà ai đó)

Ví dụ: I CALLED AROUND yesterday but you weren’t there.

Call away

Nghĩa: Summon; to cause to depart (gọi đi)

Ví dụ: I was CALLED AWAY from the meeting to deal with a medical emergency.

Call back

Nghĩa 1: To return a phone call or to phone someone again (gọi lại)

Ví dụ: He’s on another call at the moment, but I will get him to CALL you BACK.

Nghĩa 2: To return to a place (trở về)

Ví dụ: She said I could CALL BACK later today to collect the laundry

Nghĩa 3: To be asked to return for a second interview or a second audition (chọn ai đó dự phỏng vấn lần 2)

Ví dụ: They are only going to CALL BACK 4 people out of the 80 people who went for the first interview.

Call by

Nghĩa: To visit somewhere briefly whilst on your way to somewhere else. (ghé ngang qua nhà ai đó trên đường đi)

Ví dụ: I thought it my might be nice to CALL BY Aunt Betty’s house on our way to Bristol.

Call for

Nghĩa 1: Shout out in order to summon (a person) (kêu ai đến)

Ví dụ: I leant out of the back door and CALLED FOR Lucy.

Nghĩa 2: Ask for in a loud voice (gọi món)

Ví dụ: We finished the main course in short order and CALLED FOR more wine.

Nghĩa 3: Request, demand (yêu cầu)

Ví dụ: The government has CALLED FOR an end to hostilities in the region.

Nghĩa 4: Necessitate, demand (cần)

Ví dụ: This situation CALLS FOR a high degree of courage.

Nghĩa 5: To go somewhere to pick someone or something up (đón ai đó)

Ví dụ: I will CALL FOR you around seven – try to be ready on time!

Call forth

Nghĩa: To elicit a reaction (gợi ra phản ứng)

Ví dụ: Bernard insulted his wife’s mother, which CALLED FORTH an angry response from her.

Call in

Nghĩa 1: To phone (gọi điện thoại)

Ví dụ: The radio station’s listeners have been CALLING IN all morning with answers to the quiz.

Nghĩa 2: To visit someone (thăm ai đó)

Ví dụ: Can you CALL IN on your grandmother on your way home and make sure she is alright?

Nghĩa 3: To ask a person, especially an expert, to come to do something (kêu ai đó làm gì đó, thường là chuyên gia)

Ví dụ: We had to CALL IN fumigators to deal with the mice and cockroaches.

Nghĩa 4: To ask someone to enter a room (kêu ai đó vào phòng)

Ví dụ: My boss CALLED me IN to his office yesterday morning to give me a warning because I came to work late three times this week.

Call off

Nghĩa 1: To cancel an organised event (hủy sự kiện)

Ví dụ: Sandra CALLED OFF the wedding at the very last minute!

Nghĩa 2: To stop doing an activity (dừng làm việc gì)

Ví dụ: We had to CALL OFF the search when it became too dark to continue.

Call on

Nghĩa 1: To visit someone (thăm ai đó)

Ví dụ: I am going to CALL ON my mother on the way home from work.

Nghĩa 2: To demand or request that someone do something (yêu cầu làm gì)

Ví dụ: The supporters of the opposition CALLED ON the government to call a new election.

Nghĩa 3: To use a quality, usually something that requires a great effort, in order to achieve something (dùng sức/ khả năng để đạt được điều gì)

Ví dụ: I had to CALL ON all my strength to finish the marathon.

Nghĩa 4: To ask for an answer or response (kêu trả lời)

Ví dụ: The teacher always CALLS ON me for the answer – it’s not fair!

Nghĩa 5: Correct; to point out an error or untruth (chỉ ra lỗi sai)

Ví dụ: The salesman persisted in quoting a rate higher than was listed, until we CALLED him ON it.

Call up

Nghĩa 1: To phone somebody (gọi)

Ví dụ: I will CALL UP everyone we’d invited and tell them that we have called off the party.

Nghĩa 2: To summon for military service, especially during a war (triệu tập - thường dùng trong quân đội)

Ví dụ: When the war broke out, he was terrified that he would be CALLED UP.

Nghĩa 4: To make you remember or recall something (khiến ai đó nhớ về)

Ví dụ: Seeing her again CALLED UP all those old memories.

Hi vọng danh sách Phrasal verb bắt đầu bằng từ Keep ở trên có thể giúp bạn mở mang thêm và tìm được những từ phù hợp với mục đích cuộc hội thoại/ bài viết tiếng anh. Nếu bạn có thắc mắc, đừng ngần ngại để lại bình luận (comment) dưới đây!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK