Phrasal verb với account (account for sth / account to sb for sth)

· Phrasal Verb

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Phrasal verb với account

I. Cách dùng từ account

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "account" tiếng anh

II. Phrasal verb với account

1. ( to account for something ) giải thích nguyên nhân gây ra điều gì

=to explain the reason for something or the cause of something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Can you account for your absence last Friday? 
  • She was unable to account for over $5,000 (= she could not explain where the money was). 
  • He has to account to his manager for (= tell his manager about and explain) all his movements.
  • his illness accounts for his absence (IELTS TUTOR giải thích: ốm đau là lý do khiến ông ta vắng mặt)

2. account for sth: chiếm bao nhiêu

=to form the total of something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Students account for the vast majority of our customers.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK