Cách paraphrase & Word form của "ignorant"

· Academic words,Vocabulary

Hôm trước, IELTS TUTOR đã hướng dẫn em từng bước cách làm IELTS READING dạng bài Fill in the gap (có cho sẵn options), hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn Cách paraphrase & Word form của "ignorant"

I. Paraphrase "ignorant"

IELTS TUTOR có hướng dẫn CÁCH DIỄN ĐẠT "RẤT TỆ LÀM VIỆC GÌ ĐÓ" (bad at sth), vậy thì cách paraphrase ignorant cũng tương tự

II. Word form ignorant

1. ignorance (noun) = ignorantness

  • ( ignorance of something ) sự ngu dốt, sự không biết 
  • to be in complete ignorance of ... hoàn toàn chẳng biết gì về........

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • If he did wrong , it was only through ignorance (IELTS  TUTOR  giải  thích: Nếu nó làm sai thì chẳng qua là do ngu dốt mà thôi)
  • the puppet government is in complete ignorance of political strategies (IELTS  TUTOR  giải  thích: chính phủ bù nhìn hoàn toàn chẳng biết gì về chiến lược chính trị)

2. ignorantness (noun) cách dùng như ignorance

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK