Idiom về con người (people)

· Idiom

Bên cạnh từ vựng theo từng chủ đề, cũng nên thường xuyên tham khảo thêm Cách học IELTS READING hiệu quả mà IELTS TUTOR đã giới thiệu từ trước nhé, hôm nay IELTS TUTOR giới thiệu Idiom về con người (people)

  • A couch potato 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: John is a couch potato - do not disturb he’s resting
  • An early bird # a night owl (I’m a night owl - I hate to go to bed)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I’m an early bird - I love to get up early in the morning
  • A fair weather friend = cần thì tới nhờ, k cần thì bấm nút biến 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Bill is a fair weather friend - just ask for help, and then he’s gone 
  • Daredevil 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Patrick is a daredevil - he’s always doing dangerous stunts
  • A crybaby = suốt ngày khóc nhè 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: What a crybaby your brother is. He cries for no reason at all 
  • Have / get a heart of gold 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: She’s really a great person
  • Troublemaker 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Oh that’s Jake all right. He’s a real troublemaker - and he thinks he’s the class clown
  • As old as the hills = cổ lổ xỉ 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: His grandfather is old - as old as the hills
  • A real pain in the neck = điều gây khó chịu
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: That Mary is a real pain in the neck - I wish she hadn’t come with us
  • A real whizz kid = thần đồng 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Little Susie is a real whizz kid - she could use mobile phone at 2 and a computer at 2
  • Busybody = bà tám 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: That’s Mrs Mcfly the neighbourhood - always spying on everyone
  • A fat cat 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Mr Everton is a fat cat. He’s really rich and powerful 
  • A chatterbox = nói luyên thuyên cả ngày 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: That Cathy! What a chatterbox. She never stops talking
  • A backseat driver = chỉ đạo phía sau khi lái xe 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Never get in a car with uncle Harry. He’s a backseat driver - and will keep giving you orders
  • A real worrywart 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: He’s a real worrywart - he worries about every little thing
  • A real copycat
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: My little brother is a real copycat. Everything you do or say, he copies
  • Armchair critic = không biết gì cũng tranh luận
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: His uncle is an armchair critic. He has an opinion on subjects he knows nothing about 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK