"TẤT TẦN TẬT" IDIOMS THÀNH NGỮ THƯỜNG GẶP BẮT ĐẦU BẰNG "H"

· Idiom

Idiom là những câu/cụm từ được người bản xứ thường xuyên sử dụng trong giao tiếp hằng ngày. Nếu bạn đang có ý định thi IELTS hoặc muốn nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh thì nhất định không thể bỏ qua bài viết này. "Sự có mặt" của idiom trong bài giao tiếp (IELTS speaking) là một trong những tiêu chí giúp bạn đạt điểm cao. Bên cạnh những từ vựng thường gặp trong IELTS Reading mà IELTS TUTOR đã giới thiệu đến các bạn tuần trước, hôm nay IELTS TUTOR xin tổng hợp thêm cho các bạn danh sách những Idioms bắt đầu bằng chữ "H".

Hang (something) Up

Nghĩa: To retire, to end an activity one has pursued for a long time (dừng việc)

IELTS TUTOR xét ví dụ: I can't hear you anymore, it must be a bad signal. I'm going to hang up now, so call me back if you can hear this.

Happy-Go-Lucky

Nghĩa: If you are a happy-go-lucky person, you are cheerful and carefree all the time (vui vẻ, không bận tâm điều gì)

IELTS TUTOR xét ví dụ: Arya is so happy-go-lucky that I doubt any negative thing you say would bother her.

Hard Nut to Crack

Nghĩa: A difficult problem or a difficult person (vấn đề khó khăn, người khó tính)

IELTS TUTOR xét ví dụ: I've been dating Jenny for over a year, and I still think she's a hard nut to crack!

Have (one’s) head in the clouds

Nghĩa: Not know what is happening around you or out of touch with reality (thơ thẩn như đang trên trời, không biết điều gì xảy ra xung quanh)

IELTS TUTOR xét ví dụ: He has his head in the clouds while the rest of us are trying to figure out how to fix this!

Have a Chip on One’s Shoulder

Nghĩa: To harbor resentment; to have an angry attitude (tình trạng dễ bị kích động giận dữ)

IELTS TUTOR xét ví dụ: She won't admit it, but Kate has a chip on her shoulder when it comes to discussing her career.

Have Bigger Fish to Fry

Nghĩa: Have more important things to do (có điều quan trọng hơn để làm)

IELTS TUTOR xét ví dụ: It's really not worth my time. I've got bigger fish to fry!

Have One Foot in The Grave

Nghĩa: To be near death (usually because of old age or illness) (gần chết, thường dùng cho người già hay người bệnh)

IELTS TUTOR xét ví dụ: When I had the flu last week, I felt like I had one foot in the grave.

Have The Time of Your Life

Nghĩa: If you have the time of our life, you enjoy yourself very much (vui vẻ)

IELTS TUTOR xét ví dụ: I traveled to France for the first time last summer, and I had the time of my life!

Hot Potato

Nghĩa: A controversial subject or difficult project that is best avoided (vấn đề gây tranh cãi)

IELTS TUTOR xét ví dụ: The political candidate knew the issue was a hot potato, so he deferred to his chief of staff, who directed questions to the committee chairperson.

Hit a Wall

Nghĩa: suddenly stop making forward progress (dừng lại ngay lập tức)

IELTS TUTOR xét ví dụ: Our project was going well, but we hit a wall when our funding was suddenly cut.

Hit the Books

Nghĩa: To study (generally said of students) (học tập, ôn luyện)

IELTS TUTOR xét ví dụ: You better hit the books if you want to pass your exam on Friday.

Hit the Roof

Nghĩa: To become very angry (giận dữ)

IELTS TUTOR xét ví dụ: My parents are going to hit the roof if they find out we had a party here!

Hit the Jackpot

Nghĩa: Do something that brings great success (làm việc gì mang đến thành công rực rỡ)

IELTS TUTOR xét ví dụ: Stop wasting your money on lottery tickets—it's not like you'll ever hit the jackpot.

Hit the Road

Nghĩa: To leave (rời đi)

IELTS TUTOR xét ví dụ: We better hit the road before traffic gets even worse.

Hold One’s Peace

Nghĩa: Be silent (giữ im lặng)

IELTS TUTOR xét ví dụ: I knew that anything I said would just make her angry, so I decided to hold my peace.

Hold the Phone

Nghĩa: Wait a moment (whether you’re on the phone or not) (chờ một lát)

IELTS TUTOR xét ví dụ: Please hold the phone while I see if Mrs. Smith is available.

Hi vọng danh sách trên đây sẽ giúp bạn có thêm các idioms để sử dụng trong các bài thi nói cũng như làm phong phú thêm văn phong giao tiếp hằng ngày. Hãy để lại bình luận (comment) nếu bạn có thắc mắc.

Nếu bạn nào chưa biết cách học từ vựng IELTS như thế nào để nhớ lâu nên tham khảo bài Blog trước mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn rất chi tiết, cũng như cách tra những loại từ điển nào chuẩn nhất để nhanh chóng đạt 7.0 IELTS nhé!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK