Return to site

Giải thích phrasal verb: sort out

September 4, 2021

Bên cạnh SỬA BÀI IELTS WRITING TASK 2 ĐỀ THI THẬT NGÀY 22/8/2020 của HS IELTS TUTOR đạt 6.5 Writing, IELTS TUTOR cung cấp Giải thích phrasal verb: sort out

I. Sort out vừa là phrasal verb ngoại động từ, nội động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "sắp xếp lại"

=to make arrangements for something to happen, or to decide how it will happen

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Danny’s organizing the food, and the music’s already sorted out.
  • I need to sort out my schedule. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi cần sắp xếp lại lịch làm việc của tôi)

2. Mang nghĩa "thu xếp, giải quyết tình hình ổn thoả"

=to do what is necessary to deal with a problem, disagreement, or difficult situation successfully

IELTS TUTOR lưu ý:

  • sort yourself out

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • This matter could be sorted out if they would just sit down and talk.
  • The boss didn't sort out the situation. (IELTS TUTOR giải thích: Ông chủ đã không giải quyết tình hình)
  • We have a few problems to sort out. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng tôi có vài vấn đề cần giải quyết)
  • If you have a problem, the welfare officer can help you sort yourself out.

3. Mang nghĩa "phân loại, phân biệt cái tốt, cái xấu (cái tốt giữ lại, xấu bỏ đi)"

=to get rid of things that you do not need and arrange things that you do need tidily I need to sort out the mess on my desk. I’ve managed to sort the newspapers out.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I need to sort out the mess on my desk. 
  • I’ve managed to sort the newspapers out.
  • They sort out the old tub. (IELTS TUTOR giải thích: Họ phân loại chậu cũ)
  • Sort out those of the best quality. (IELTS TUTOR giải thích: Hãy chọn ra những cái loại tốt nhất ấy)

4. Mang nghĩa "tìm ra, moi ra thông tin"

=to find out information that allows you to understand something

IELTS TUTOR lưu ý:

  • sort out how/what/why

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Investigators are still trying to sort out why the accident happened.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking