Giải thích phrasal verb: shine through

· Phrasal Verb

I. "shine through"vừa là phrasal verb nội động từ vừa là phrasal verb ngoại động từ

II. Cách dùng phrasal verb: shine through

Mang nghĩa"đặc điểm toả sáng nhất, nổi bật nhất"

=if a quality that someone has shines through, you can easily see that they have it/(of a quality) to be easy to see or notice

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • What shines through in all her work is her enthusiasm for life.
  • Perlman’s musical talents shone through at an early age.
  • Take off your make-up and let your natural beauty shine through. 
  • She is a quiet woman but her passion shines through in her music.
  • Once she relaxed, her talent really began to shine through.
  • Her old professional skills shone through. 
  • William looked up at her, hope shining through his tears.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK