Giải thích phrasal verb: move away from sth

· Phrasal Verb

I. "move away from"là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa"tránh xa ra (cái gì, nơi nào)

=Literally, to move to be less close to something, often out of caution/If you move away, you go and live in a different town or area of a country

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Everyone, please move away from the exit so others can come out safely.
  • He moved away and broke off relations with the family. 
  • Could you help me move the bookcase away from the damp wall? (IELTS TUTOR giải thích: Anh có thể giúp tôi di chuyển kệ sách ra khỏi bức tường ẩm ướt này không?)
  • ‘They’ve moved away,’ said the old man in the garden. ‘I don’t know where to.’

2. Mang nghĩa"bỏ cái gì, thói xấu"

=To shift one's ideas, beliefs, or ideologies, especially if they were particularly rigid or inflexible.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • After I had kids and started having to pay all sorts of bills, I eventually moved away from the more careless attitudes of my youth.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK