Giải thích phrasal verb: lay sth out

· Phrasal Verb

I. "lay out" là phrasal verb ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa"trình bày, trưng bày, bày ra, bày biện"

=to spread something out, or to arrange things so you can see them easily/If you lay out a group of things, you spread them out and arrange them neatly, for example so that they can all be seen clearly.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She opened her suitcase and laid her clothes out on the bed. 
  • A display of local history material was laid out on the table.
  • Grace laid out the knives and forks at the lunch-table. 
  • Jewellery lay out in the shop window. (IELTS TUTOR giải thích: Đồ kim hoàn bày trong tủ kính cửa hàng)
  • I can lay out a printed page. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi có thể trình bày một trang in)
  • She took a deck of cards and began to lay them out
  • Please lay out all the things you have in your handbag. (IELTS TUTOR giải thích: Xin hãy bày ra tất cả những thứ có trong túi xách tay của bà.)

2. Mang nghĩa"làm rõ ra, giải thích một ý tưởng"

=to explain something carefully and clearly/To lay out ideas, principles, or plans means to explain or present them clearly, for example in a document or a meeting.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The documents lay out the principles clearly enough.
  • Maxwell listened closely as Johnson laid out his plan. 
  • These documents lay out the principles clearly enough. (IELTS TUTOR giải thích: Những tài liệu này trình bày rõ ràng những nguyên tắc.)
  • Cuomo laid it out in simple language.

3. Mang nghĩa"bố trí, quy hoạch, sắp xếp"

=to arrange something according to a detailed plan, for example rooms in a building, roads in a town, or areas on a piece of land/To lay out an area of land or a building means to plan and design how its different parts should be arranged.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The city was laid out with the town hall on a hill in its centre. 
  • The brochure is beautifully laid out and illustrated.
  • I want to lay out my bed room. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi muốn bố trí phòng ngủ của tôi.)
  • This program enables the user to lay out text and graphics on the screen and see what the results will be. (IELTS TUTOR giải thích: Chương trình này cho phép người dùng sắp xếp văn bản và đồ họa trên màn hình và xem kết quả như thế nào.)
  • When we laid out the car parks, we reckoned on one car per four families. 
  • Only people that use a kitchen all the time understand the best way to lay it out

4. Mang nghĩa"khâm liệm"

=to prepare a dead body so that people can come to see it before it is buried/To lay out a dead person means to clean their body and dress them for people to see before the funeral.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Friends laid out the body.
  • When did they lay out a corpse? (IELTS TUTOR giải thích: Họ khâm liệm xác chết khi nào?)

5. Mang nghĩa"bỏ ra một đống tiền, vung tiền"

=to spend an amount of money lay out something for something/If you lay out money on something, you spend a large amount of money on it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • They had already laid out a substantial sum for the wedding.
  • You won't have to lay out a fortune for this dining table
  • I had to lay out a fortune on that car. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi đã phải bỏ ra một đống tiền để mua cái ô tô này.) 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!