Giải thích phrasal verb: die out

· Phrasal Verb

I. "die out"là phrasal verb nội động từ

II. Cách dùng phrasal verb: die out

1. Mang nghĩa"chết hết, chết sạch,mất đi, mất hẳn (phong tục...)"

=If something dies out, it becomes less and less common and eventually disappears completely.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The tribe’s traditional way of life is dying out.
  •  Dinosaurs died out millions of years ago. 
  • My chrysanthemums often die out during winter. (IELTS TUTOR giải thích: Những bông hoa cúc của tôi thường bị héo tàn trong suốt mùa đông)
  • These sounds die out except for a slight low sound from one of the science instruments on the spacecraft. (IELTS TUTOR giải thích: Những âm thanh này tắt dần trừ một âm thanh trầm nhẹ của một thiết bị khoa học trên phi thuyền)
  • In fact, if all diseases die out or doctors find vaccines and cures for them, that will really change our planet. (IELTS TUTOR giải thích: Thực tế, nếu tất cả bệnh tật đều biến mất hoặc bác sĩ tìm ra vắc xin để trị các bệnh này, thì điều đó sẽ thật sự thay đổi hành tinh của chúng ta)
  • It's a custom that is beginning to die out.
  • How did the dinosaurs die out? 
  • We used to believe that capitalism would soon die out.

2. Mang nghĩa"tắt dần, nguội dần"

=If something such as a fire or wind dies out, it gradually stops burning or blowing.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Once the fire has died out, the salvage team will move in.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK