Giải thích phrasal verb "chill out" & tính từ "chill-out"

· Phrasal Verb

I. Cách dùng phrasal verb "chill out"

Mang nghĩa "thư giãn"

=to relax completely, or not allow things to upset you

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I'm just chilling out in front of the TV. 
  • Chill out, Dad. The train doesn't leave for another hour! 
  • If anything major happens we’re going to find out, so let’s chill out and just do what we need to do.
  • Chill out! If we miss this train, we'll just take the next one. (IELTS TUTOR giải thích: Cứ thư giãn đi! Nếu chúng ta trễ chuyến xe này thì chúng ta sẽ đi chuyến kế tiếp)
  • We need to chill out for a few hours before seeing them again. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng tôi cần thư giản vài giờ trước khi gặp lại họ)
  • Chill out and try to be rational. (IELTS TUTOR giải thích: Hãy bình tĩnh và thử sáng suốt hơn xem nào)
  • Just chill out until he gets over being mad. (IELTS TUTOR giải thích: Hãy nén giận và bình tĩnh cho tới khi ông ta hết giận)
  • They sometimes meet up to chill out and watch a movie. 
  • Sit down and chill out!

II. Cách dùng tính từ "chill-out"

Mang nghĩa "mang tính chất giải trí"

=places or things are intended to help you relax

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He shuffled off to one of the chill-out rooms to collect his thoughts. ...
  • some summer chill-out music

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!