Cách dùng "aside from" tiếng anh

· Phrase

1. Mang nghĩa"ngoại trừ"

=Aside from means the same as apart from

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Female counterparts showed little satisfaction aside from weight and durability. (IELTS TUTOR giải thích: Ngoài trọng lượng và độ bền của sản phẩm, khách hàng nữ thể hiện rất ít sự hài lòng)
  • Aside from English, can you speak any other foreign languages? (IELTS TUTOR giải thích: Ngoài tiếng Anh ra, bạn nói được những ngoại ngữ nào khác nữa?)
  • Aside from the legitimate wife, he also has two concubines. (IELTS TUTOR giải thích: Ngoài bà vợ chính thức ra, ông ta còn có hai bà vợ lẻ nữa)
  • Aside from humans, adult Javan Rhinos have no predators in their range. (IELTS TUTOR giải thích: Con người là kẻ đi săn duy nhất các con tê giác Java trưởng thành)
  • I don’t watch any television, aside from the news.

2. Mang nghĩa"bên cạnh"

=used for saying that something exists, is true, or happens in addition to something else

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He’d eaten half a loaf of bread, and that was aside from the sandwich he’d had earlier.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0
All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!