Return to site

Word form của "pollution"

May 8, 2021

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ thêm Word form của "pollution"

1. polluted (adj) bị ô nhiễm

(affected by pollution)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The air is too polluted. (IELTS TUTOR giải thích: Không khí bị ô nhiễm quá)
  • polluted matters (IELTS TUTOR giải thích: các chất ô nhiễm)
  • The river in Caracas is heavily polluted. 
  • New particles are formed in the polluted air of major cities.

2. polluter (noun) người gây ô nhiễm

(a person or organization that pollutes)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The polluter will pay compensation to the local farmers whose land they have polluted. (IELTS TUTOR giải thích: Người gây ô nhiễm sẽ trả tiền bồi thường cho nông dân địa phương có đất bị họ làm ô nhiễm)

    3. pollute (verb) gây ô nhiễm

    (to make an area or substance, usually air, water, or soil, dirty or harmful to people, animals, and plants, especially by adding harmful chemicals)

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Trash can pollute the water. (IELTS TUTOR giải thích:Rác có thể gây ô nhiễm nước)

    4. pollutant (noun) chất gây ô nhiễm

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • Pollutant is a substance that is harmful to the environment. (IELTS TUTOR giải thích:Chất ô nhiễm là một chất có hại đối với môi trường)

      Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

      >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

      >> IELTS Intensive Listening

      >> IELTS Intensive Reading

      >> IELTS Intensive Speaking