Word form, Paraphrase (đồng nghĩa), Antonym (trái nghĩa)của"glorify"trong tiếng anh

· Word form

Bên cạnh cung cấp Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR cũng hướng dẫn Word form, Paraphrase (đồng nghĩa), Antonym (trái nghĩa)của"glorify"trong tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Paraphrase của"glorify" tiếng anh

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Praise - IELTS TUTOR xét ví dụ: She praised his work for its exceptional quality.
  • Honor - IELTS TUTOR xét ví dụ: The soldiers were honored for their bravery in the line of duty.
  • Celebrate - IELTS TUTOR xét ví dụ: The town celebrated its 100th anniversary with a big parade.  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Từ vựng topic "FESTIVAL""CELEBRATION"TIẾNG ANH
  • Commemorate - IELTS TUTOR xét ví dụ: The memorial was built to commemorate the victims of the war.
  • Admire - IELTS TUTOR xét ví dụ: Many people admire her for her philanthropic work.
  • Worship - IELTS TUTOR xét ví dụ: The tribe worships the sun as a symbol of their deity.
  • Elevate - IELTS TUTOR xét ví dụ: The company's new CEO is expected to elevate the business to new heights.

III. Trái nghĩa (Antonyms) của"glorify" tiếng anh

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Criticize - IELTS TUTOR xét ví dụ: The book was criticized for its lack of originality.  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng danh từ"criticism"tiếng anh
  • Condemn - IELTS TUTOR xét ví dụ: The dictator was condemned by the international community for his human rights violations.
  • Belittle - IELTS TUTOR xét ví dụ: She belittled her sister's achievements, causing a rift in their relationship.
  • Disapprove - IELTS TUTOR xét ví dụ: The parents disapproved of their son's decision to drop out of college.
  • Undermine - IELTS TUTOR xét ví dụ: The opposition party sought to undermine the government's authority.
  • Degrade - IELTS TUTOR xét ví dụ: The environmental degradation caused by human activity is a major concern.

IV. Word form của "glorify" tiếng anh

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Glorious - IELTS TUTOR xét ví dụ: The sunset was a glorious sight to behold.
  • Glorification - IELTS TUTOR xét ví dụ: The glorification of war is a troubling phenomenon.
  • Glory - IELTS TUTOR xét ví dụ: The Olympic gold medal represents the ultimate glory for athletes.  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng động từ "glory" & cụm "glory in sth" tiếng anh
  • Unglorious - IELTS TUTOR xét ví dụ: The battle resulted in the army's unglorious defeat.
  • Inglorious - IELTS TUTOR xét ví dụ: The politician's inglorious past was exposed during the election campaign.
  • Gloriously - IELTS TUTOR xét ví dụ: The team won the championship game gloriously, with a final score of 6-1.
IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Tại sao chọn IELTS TUTOR