Word form "mortality" tiếng anh

· Word form

I. Kiến thức liên quan

II. Word form của từ ''mortality'' tiếng anh

MORTAL (N/ADJ) - con người/ nguy hiểm đến tính mạng

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • You had an awful lot of people who wore swords, but who never actually drew them in mortal battle.

MORTALITY (N) - loài người/ tỷ lệ người chết

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It's essential to keep the time shifts, because this is a woman coming to grips with her mortality.

IMMORTAL (ADJ/N) - bất tử/ người bất tử

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • This tale that I tell is dedicated to him, the angelic owner of my immortal soul.

IMMORTALITY (N) - tính bất tử/ sự sống mãi

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • But political passion overwhelmed aesthetic concentration, and so, outside Italy at any rate, he has forfeited literary immortality.

IMMORTALIZE (V) - làm cho bất diệt

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The poem's indictment of Thetis as a botcher continues through her account of her failure to fully immortalize her son.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Tại sao chọn IELTS TUTOR
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK