Return to site

Cách dùng & Word form của "boost"

May 18, 2021

Bên cạnh hướng dẫn sửa kĩ lưỡng đề thi SPEAKING IELTS ngày 4/8/2020 cho Hs IELTS TUTOR đi thi đạt 6.0, hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ Word form của "boost"

I. Cách dùng "boost"

1. Dùng "boost" như động từ

1.1. boost là ngoại động từ

1.2. Mang nghĩa "nâng lên, đưa lên, đẩy mạnh, tăng cái gì đó lên (giá, tinh thần, sự tự tin...)

=to increase or improve something/to make someone feel more positive or more confident

IELTS TUTOR lưu ý:

  • boost profits/prices/rates
  • boost exports/sales/trade
  • boost confidence/morale
  • boost production/performance/productivity 
  • boost sth (by) 20%/50%/100%, etc.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We must boost share prices. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng ta phải đẩy mạnh giá cổ phiếu) 
  • Exhibitions boost city's cultural possibilities. (IELTS TUTOR giải thích: Các cuộc triển lãm làm tăng cường các tiềm năng văn hóa của thành phố)
  • The industry has exceeded all expectations for boosting profits and dividends.
  • The lower exchange rate is already boosting exports.
  • He was elected on a platform to create jobs and boost investor confidence.
  • The effect of these policies would be to encourage spending and boost the economy.
  • The company boosted its dividend nearly 50%.
  • Next year we will boost production. (IELTS TUTOR giải thích: Năm tới chúng ta sẽ nâng sản xuất lên)

2. Dùng "boost" như danh từ

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Boost là danh từ đếm được (thường ở số ít)

2.1. Mang nghĩa "sự tăng giá, sự nổi tiếng"

(the act of boosting something/an act or event that increases or improves something)

IELTS TUTOR lưu ý:

  • a big/major/huge/significant boost
  • boost in

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The lowering of interest rates will give a much-needed boost to the economy. 
  • Passing my driving test was such a boost to my confidence.
  • Typically sales jump in the autumn, when they get a boost from the back-to-school and holiday shopping seasons. 
  • The campaign for pension reform received a boost on Friday. 
  • They are calling for a boost in the minimum wage.
  • Shares on Wall Street were given a boost by a rally in the US Treasury bond market. 

2.2. Mang nghĩa "thúc đẩy tinh thần, lòng tự tin của ai đó"

=something that helps you to feel more positive or more confident

IELTS TUTOR lưu ý:

  • give someone a boost
  • boost for

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Getting the job gave him a terrific boost.
  • He gave my confidence a boost. (IELTS TUTOR giải thích: Anh ta đã khích lệ lòng tin của tôi)
  • Victory tomorrow would be a much-needed boost for the national team.

II. Word form của "boost"

booster (n) người nâng đỡ, người ủng hộ

(something that improves or increases something)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • You should use a booster seat. (IELTS TUTOR giải thích: Bạn nên sử dụng một cái ghế để nâng con mình ngồi cao hơn)
    • Fruit is an excellent health booster. (IELTS TUTOR giải thích: Trái cây rất tốt, giúp bạn khỏe khoắn hơn)
    •  A new haircut can be a great confidence booster. (IELTS TUTOR giải thích: Một mái tóc mới cắt sẽ giúp người ta trông tự tin hơn rất nhiều)
    • a confidence/morale booster

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking