Return to site

"TẤT TẦN TẬT" PHRASAL VERB BẮT ĐẦU BẰNG TỪ THROW NÊN HỌC TRONG TIẾNG ANH

(Ứng dụng vào IELTS)

· Phrasal Verb

Phrasal Verb - cụm động từ - là một trong những nội dung cần thiết cho tất cả người học và muốn học tốt tiếng Anh. Học Phrasal verb vô cùng quan trọng chúng giúp chúng ta vừa có được vốn từ vựng nói riêng và vừa có có được những động từ tiếng Anh cần thiết nhất giúp người học tiếng Anh làm chủ trong giao tiếp. Bên cạnh hướng dẫn các bạn cách phân tích đề thi thật IELTS WRITING 2 tasks ngày 9/5 cùng bài sửa của học viên đi thi 2 đề này đạt 6.0, sau đây sẽ là danh sách Phrasal Verb bắt đầu bằng từ THROW mà bạn nên biết (có thể ứng dụng vào IELTS).

Throw away (something)

Nghĩa 1: Discard (trash, garbage, or the like), to toss out, to put in the trash, to dispose of (bỏ đi, quăng đi)

Ví dụ: He wanted to THROW AWAY the cup, but he couldn’t find a trash can.

Nghĩa 2: Waste, to squander (bỏ phí, lãng phí)

Ví dụ: The team THREW AWAY its chance at the semifinals.

Throw back

Nghĩa 1: To cast, fling, or jerk something backward (đưa ra đằng sau)

Ví dụ: I THREW BACK my arm so he couldn't reach the book in my hand.

Nghĩa 2: To obstruct, hinder, or delay the progress of someone or something (khiến cho việc bị trì hoãn)

Ví dụ: That computer virus wiped out our data and THREW our project BACK by nearly a month.

Throw down

Nghĩa 1: To cast or fling someone or something down through or into something (thả xuống)

Ví dụ: Our toddler THREW my wallet DOWN the toilet, so I can't go anywhere until it gets dry!

Throw off

Nghĩa 1: To hurl or cast someone or something off (tháo ra)

Ví dụ: He THREW OFF his hat and jacket in anger.

Nghĩa 2: To emit; to radiate or give off (tỏa ra, phát ra)

Ví dụ: Though the fruit THROWS OFF a horrid smell, it is actually quite delicious.

Throw on

Nghĩa 1: Hastily put on (clothes) (vội vàng mặc vào)

Ví dụ: He THREW ON a T-shirt and raced outside.

Throw out

Nghĩa 1: Discard; to dispense with something; to throw away (bỏ, vứt đi)

Ví dụ: Just THROW OUT that pen if it doesn’t write anymore.

Nghĩa 2: Dismiss or expel someone from any longer performing duty or attending somewhere (sa thải, trục xuất ai đó khỏi dự án)

Ví dụ: The board THREW the man OUT, because he wouldn’t cooperate and agree with their plans to remodernize the facility.

Throw (something or someone) out of (something or some place)

Nghĩa 1: To dismiss or exclude someone or some group from some organization, network, hierarchy, position, etc. (loại ai đó ra khỏi nhóm/ tổ chức) 

Ví dụ: They THREW her OUT OF the club for failing to pay her membership fees.

Nghĩa 2: To toss or hurl someone or something through some kind of opening (đuổi ra đó khỏi cổng)

Ví dụ: The bouncer THREW the unruly customer OUT OF the door and onto the streets.

Hi vọng danh sách Phrasal verb bắt đầu bằng từ THROW ở trên có thể giúp bạn mở mang thêm và tìm được những từ phù hợp với mục đích cuộc hội thoại/ bài viết tiếng anh. Nếu bạn có thắc mắc, đừng ngần ngại để lại bình luận (comment) dưới đây!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK