Return to site

"TẤT TẦN TẬT" PHRASAL VERB BẮT ĐẦU BẰNG TỪ LOOK NÊN HỌC TRONG TIẾNG ANH

(Ứng dụng vào IELTS)

· Phrasal Verb

Phrasal Verb - cụm động từ - là một trong những nội dung cần thiết cho tất cả người học và muốn học tốt tiếng Anh. Học Phrasal verb vô cùng quan trọng chúng giúp chúng ta vừa có được vốn từ vựng nói riêng và vừa có có được những động từ tiếng Anh cần thiết nhất giúp người học tiếng Anh làm chủ trong giao tiếp. Sau đây sẽ là danh sách Phrasal Verb bắt đầu bằng từ LOOK mà bạn nên biết (có thể ứng dụng vào IELTS/THI ĐẠI HỌC). Các bạn có thể tham khảo thêm "Tất Tần Tật" Lỗi Sai Ngữ Pháp, Từ Vựng phổ biến trong IELTS WRITING TASK 1 & 2

Look after

Nghĩa: Watch or protect; to keep safe (canh chừng, bảo vệ)

Ví dụ: He asked me to LOOK AFTER his daughter while he was away.

Look ahead

Nghĩa: Consider the future, to anticipate future events (suy nghĩ về tương lai)

Ví dụ: You should forget the past and LOOK AHEAD.

Look back

Nghĩa: Think about something that happened in the past (nghĩ về những gì xảy ra trong quá khứ)

Ví dụ: It wasn’t such a bad experience when I LOOK BACK on it.

Look around/ round

Nghĩa 1: Inspect a building or area (tìm hiểu xung quanh)

Ví dụ: We’re interested in buying this house. Can we LOOK AROUND tomorrow?

Nghĩa 2: Search a place (tìm kiếm xung quanh)

Ví dụ: I can’t find my keys, so I’ll LOOK AROUND.

Nghĩa 3: Turn one’s head to see what is behind oneself (quay đầu lại)

Ví dụ: He heard a voice and LOOKED AROUND to see a man wearing dark clothes.

Look down on

Nghĩa: Regard someone with a feeling of superiority (trân trọng, nể)

Ví dụ: She LOOKS DOWN ON people who haven’t been to college.

Loot at

Nghĩa: Consider (cân nhắc)

Ví dụ: I LOOKED AT the possibility of buying a new car, but my current one still runs great and it’s paid off.

Look for

Nghĩa: Search for; to seek (tìm kiếm)

Ví dụ: He spent his life LOOKING FOR the truth.

Look forward to

Nghĩa: Feel pleased and excited about something that is going to happen (trông ngóng, mong mỏi)

Ví dụ: I’m LOOKING FORWARD TO the weekend.

Look into

Nghĩa: Investigate, explore, or consider (điều tra, khám phá)

Ví dụ: If you are buying a new car, you might want to LOOK INTO getting a hybrid or other high-efficiency vehicle.

Look on

Nghĩa: Watch; to observe (quan sát)

Ví dụ: My performance seems somehow always to get worse when there are other people LOOKING ON.

Look out

Nghĩa 1: Look from within to the outside (nhìn ra ngoài)

Ví dụ: LOOK OUT, and you will see the rain has stopped.

Nghĩa 2: Be vigilant and aware (cẩn thận, coi chừng)

Ví dụ: While you’re in the city center, LOOK OUT for the dodgy street vendors.

Look out for

Nghĩa 1: Take care of someone, make sure someone is cared for (chăm sóc)

Ví dụ: Marry LOOKED OUT FOR her younger sister when she started school.

Nghĩa 2: Keep aleart and try to see (tìm kiếm)

Ví dụ: You should LOOK OUT FOR pickpockets.

Look through

Nghĩa 1: Gaze through a gap or aperture (ngắm nhìn/ tia qua khẩu độ)

Ví dụ: He LOOKED THROUGH the binoculars at the bird.

Nghĩa 2: Search, either with the eyes or by hand (tìm kiếm bằng tay hoặc mắt)

Ví dụ: Airport security LOOKED THROUGH her purse and confiscated her nail scissors.

Nghĩa 3: Pretend not to see something or someone who is clearly visible (giả vờ không nhìn thấy)

Ví dụ: I tried to get Michele’s attention at the party, but she LOOKED right THROUGH me!

Look to

Nghĩa: Seek inspiration or advice or reward from someone (tìm động lực/ lời khuyên từ ai đó)

Ví dụ: Whenever I’m upset, I LOOK TO Mary to cheer me up.

Look up

Nghĩa 1: Have better prospects, to improve (phát triển)

Ví dụ: Things started LOOKING UP after Jim moved back in with his parents.

Nghĩa 2: Obtain information about something from a text source (tìm kiếm/ tra thông tin)

Ví dụ: I didn’t know what a mitochondrion was until I LOOKED it UP in a dictionary.

Look up to

Nghĩa: Show respect or admiration for (nể trọng)

Ví dụ: A boy should LOOK UP TO his father.

Look upon

Nghĩa 1: Consider or regard something in a specific manner (xem xét cẩn thận)

Ví dụ: Some people LOOK UPON lexicography as their life’s work.

Nghĩa 2: Gaze at something; to look on (nhìn chăm chăm)

Ví dụ: LOOK UPON my works, ye Mighty, and despair!

Look upon as

Nghĩa: Consider, regard

Ví dụ: I really like Sarah because she LOOK UPON me AS a close friend.

Hi vọng danh sách Phrasal verb bắt đầu bằng từ LOOK ở trên có thể giúp bạn mở mang thêm và tìm được những từ phù hợp với mục đích cuộc hội thoại/ bài viết tiếng anh. Nếu bạn có thắc mắc, đừng ngần ngại để lại bình luận (comment) dưới đây!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK