Giải thích phrasal verb: wear out

· Phrasal Verb

I. "wear out"vừa là phrasal verb nội động từ vừa là ngoại động từ

II. Cách dùng phrasal verb: wear out

1. Mang nghĩa"Làm ai mệt mỏi"

=to make someone feel very tired

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, wear out là phrasal verb ngoại động từ 
  • wear yourself out

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She was worn out from looking after her elderly mother. 
  • You need a holiday or you’ll wear yourself out.
  • The past few days had really worn him out. 
  • The young people run around kicking a ball, wearing themselves out. 
  • The effect of the continuous attacks has been to wear out his troops.

2. Mang nghĩa"Làm cũ rách, làm sờn"

=to use something a lot so that it no longer works, or can no longer be used/When something wears out or when you wear it out, it is used so much that it becomes thin or weak and unable to be used any more. ​

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, wear out vừa là phrasal verb ngoại động từ vừa là phrasal verb nội động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The children have all worn out their shoes. 
  • The rear tyres had worn out.
  • Why does it take longer to wear out than the others? (IELTS TUTOR giải thích: Tại sao chúng lâu sờn hơn những thứ khác?)
  • This kind of cloth is very strong and doesn't wear out easily. (IELTS TUTOR giải thích: Loại vải này rất chắc và bền)
  • When paper bills wear out, the United States government can easily replace them. (IELTS TUTOR giải thích: Khi các tờ giấy bạc rách đi, chính phủ Hoa Kỳ có thể thay thế chúng một cách dễ dàng)
  • Every time she consulted her watch, she wondered if the batteries were wearing out. 
  • Horses used for long-distance riding tend to wear their shoes out more quickly.
  •  He wore out his shoes wandering around Mexico City

3. Mang nghĩa"phai nhạt dần, mất dần"

=If someone wears out their welcome with you, or if it wears out, they spend a lot of time with you and you are no longer happy about it. You can also say that a feeling wears out or is worn out.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, wear out là phrasal verb nội động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • 'Could you not stay with us?'—'Oh, we don't want to wear out our welcome.'
  • His stubborn resistance eventually wore out the patience of his superiors. 
  • My patience is beginning to wear out. (IELTS TUTOR giải thích: Sự kiên nhẫn của tôi bắt đầu mất dần)
  • No matter how often they turn up, their welcome never wears out.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK