Giải thích phrasal verb: rocket up

· Phrasal Verb

I. Kiến thức liên quan

II. Giải thích phrasal verb: rocket up

Mang nghĩa"phát triển cực mạnh"

=to make very rapid progress in something

IELTS TUTOR lưu ý:

  • rocket up

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • After exercising at the gym, my heart rate has rocketed up to 180.
  • Public spending is rocketing up this year.
  • To make very rapid progress in some area. 
  • They're such a popular band that their new single is just rocketing up the charts.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking