Giải thích phrasal verb: act out

· Phrasal Verb

I. "act out"là phrasal verb ngoại động từ

II. Giải thích phrasal verb: act out

1. Mang nghĩa"diễn kịch bản, diễn lại"

=to show the events that happened in a situation by doing them again or by doing the same things as the people involved/If you act out an event which has happened, you copy the actions which took place and make them into a play.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The scenarios that the trainees act out are videotaped.
  • I used to come home and act out the movie for the kids.
  • The trainees act out a series of scenarios with professional actors. (IELTS TUTOR giải thích: Các thực tập sinh diễn một loạt kịch bản với các diễn viên chuyên nghiệp)
  • We had to act out the story of Jesus's birth in Bethlehem. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng ta phải diễn câu chuyện về sự ra đời của Chúa Jesus trong hang Bethlehem)
  • The children acted out their favourite poem.

2. Mang nghĩa"bộc lộ, thể hiện"

=to express your thoughts or feelings through your words or behaviour

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He was acting out his feelings of inferiority by being overly aggressive.
  • Children's negative feelings often get acted out in bad behaviour.
  • Teenagers often act out their frustrations by turning against their parents. (IELTS TUTOR giải thích: Tuổi teen thường thể hiện sự phản ứng của mình bằng cách chống đối lại bố mẹ)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK