Giải thích idiom "be up to your ears in sth"

· Idiom

I. idioms trong tiếng anh

IELTS TUTOR hướng dẫn Idiom (thành ngữ) trong IELTS

II. Cách dùng

Mang nghĩa "rất bận, ngập đầu trong công việc, nợ"

to be very busy, or to have more of something than you can manage

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I'm up to my ears in work. 
  • She's up to her ears in debt.
  • Tim can't help her because he is up to his ears in work. (IELTS TUTOR giải thích: Tim không thể giúp cô ta vì anh ấy bận rộn với công việc)
  •  I often have lunch late for I 'm up to my ears in work. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi thường ăn trưa trễ vì bận ngập đầu trong công việc)
  • As the examination draws near, all the students are up to their ears in work. (IELTS TUTOR giải thích: Kỳ thi sắp tới gần, tất cả các sinh viên công việc nhiều ngập mày ngập mặt)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK