Return to site

Giải thích phrasal verb: set up

August 30, 2021

Bên cạnh phân tích đề thi thật IELTS WRITING TASK 2 dạng Advantages & Disadvantages, IELTS TUTOR phân tích và cung cấp thêm Giải thích phrasal verb: set up

I. Set up vừa là phrasal verb nội động từ & ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "lập doanh nghiệp"

=to start something such as a business, organization, or institution

IELTS TUTOR lưu ý:

  • set up shop (=start a business)
  • Với nghĩa này, set up vừa là phrasal verb nội động từ & ngoại động từ
  • set someone up in business: to make it possible for someone to start a business, organization, or institution (chuẩn bị từ a đến z cơ ngơi chỉ việc vào quản lý)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The group plans to set up an import business. 
  • Rebels have set up an independent state within the country. 
  • After the war, she set up shop in a quiet Yorkshire town.
  • a privileged kid whose father set him up in business

2. Mang nghĩa "lập, thành lập, tạo ra, lập, dựng lên"

=to organize or plan something such as an event or system / to build a structure, or to put it in a particular place

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, set up là phrasal verb ngoại động từ
  • set up a roadblock

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I’ll set up a meeting for Thursday. 
  • The programme will set up a regional library system.
  • Police have set up a mobile incident unit outside the shop. 
  • The army set up roadblocks to stop people trying to escape.

3. Mang nghĩa "chuẩn bị máy móc, thiết bị sẵn sàng hoạt động /sử dụng"

=to make a piece of equipment ready for use

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, set up vừa là phrasal verb nội động từ & ngoại động từ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • While the band is setting up, would you check on the food? 
  • Will you be able to set up my PC? T
  • he kids are setting up the volleyball net.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking