Return to site

Cách dùng & Word form "demography/demographic/demographically/demographer" tiếng anh

October 3, 2021

1. demography (n)

Mang nghĩa "nhân khẩu học"

=the study of populations (the study of changes in the number of births, marriages, deaths, etc. in a particular area during a period of time)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • historical demography

2. demographic

2.1. Dùng như adj

Mang nghĩa "(thuộc) nhân khẩu học"

=relating to demography (= the study of populations and the different groups that make them up)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • It's really a demographic pattern that we' re seeing. (IELTS TUTOR giải thích: Nó thực sự là một biểu đồ dân số mà chúng ta đang thấy)
    • demographic proportion (IELTS TUTOR giải thích: tỷ lệ dân số)
    • What are the demographic trends in each country? (IELTS TUTOR giải thích: Xu hướng nhân khẩu học ở mỗi nước là gì?)
    • Macro - environment includes demographic, economic, natural, technological, politico - legal and socio - cultural environments. (IELTS TUTOR giải thích: Môi trường vĩ mô bao gồm môi trường dân số, kinh tế, tự nhiên, công nghệ, luật pháp - chính trị và văn hoá – xã hội)
    • There have been monumental social and demographic changes in the country. 
    • current demographic trends

    2.2. Dùng như noun

    Mang nghĩa "nhân khẩu học"

    =a group of people, for example customers, who are similar in age, social class, etc.

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • This demographic (young teenagers) is the fastest-growing age group using the site.
    • ...the changing demographics of the United States 
    • Most of our listeners are in the 25-39 demographic.

    3. demographically (adv)

    4. demographer (n)

    Mang nghĩa "nhà nhân khẩu học"

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • ...a politically astute economist and demographer
      • Peter is the demographer. (IELTS TUTOR giải thích: Peter là nhà dân số học)

      Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

      >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

      >> IELTS Intensive Listening

      >> IELTS Intensive Reading

      >> IELTS Intensive Speaking