Return to site

Word form "REPRODUCTION" tiếng anh

December 9, 2022

I. Kiến thức liên quan

II. Word form của từ ''REPRODUCTION'' tiếng anh

IELTS TUTOR lưu ý:

  • PRODUCE
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Such an approach will produce a text that may not be easily recognisable or categorisable as this or that sort of 'proper' academic work.
  • PRODUCT (N) - sản phẩm, kết quả
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: A large activation energy indicates that the applied stress will have a large effect on the life of the product.
  • PRODUCTIVE (ADJ) - năng suất
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: This shows, for example, that the best plants can be up to six times more productive than the worst.
  • PRODUCTIVELY (ADV) - một cách năng xuất
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: These little black oscine birds often productively make their nests in big, dark spaces with some cooling water nearby.
  • PRODUCTIVITY (N) - hiệu suất
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Ever since then, they have been saying it was a self-financing productivity deal.
  • PRODUCTION (N) - sự sản xuất
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: A banner was hung over the street advertising the local theater production.
  • PRODUCER (N) - người sản xuất
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Waste can be defined as any material lacking direct value to the producer and so must be disposed of.
  • UNPRODUCTIVE (ADJ) - không sản xuất, không sinh lợi
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I completely wasted my entire day in unproductive activity and left the blasted room hours later seething with frustration and disgust.
  • UNPRODUCTIVELY (ADV) - một cách không năng suất
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Part of the site will be used for residential development and will provide the company with a windfall from property that would otherwise have been used unproductively.
  • REPRODUCE (V) - tái sản xuất
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Many of the exquisite carvings and secret chambers found in old wooden chests and wardrobes are difficult to reproduce.
  • REPRODUCTION (N) - sự tái sản xuất
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The armillary sphere is a reproduction of a nineteenth-century European original in the museum.
  • REPRODUCTIVE (ADJ) - (thuộc) tái sản xuất
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Just as women's motherly character was decoupled from their reproductive role, female love was dissociated from female sexuality.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày